Website tư vấn và bán bảo hiểm Bảo Việt trực tuyến - Thời gian từ 8h - 21h kể cả thứ 7 và CN
Bảo hiểm sức khỏe InterCare PDF. In Email
Thứ ba, 10 Tháng 6 2014 12:07    Viết bởi Administrator

Bảo hiểm sức khỏe InterCare là sản phẩm bảo hiểm sức khỏe cao cấp của Tổng công ty bảo hiểm Bảo Việt. Ra đời với mục đích cung cấp gói bảo hiểm chăm sóc sức khỏe chất lượng cao dành cho các đối tượng khách hàng VIP có nhu cầu chăm sóc và điều trị sức khỏe tại các bệnh viện nổi tiếng tại nước ngoài.

baoviet baohiemintercare

PHẦN I: QUYỀN LỢI BẢO HIỂM INTERCARE

A.QUYỀN LỢI CHÍNH

Đơn vị: VND                                          

QUYỀN LỢI CHÍNH

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

Giới hạn trách nhiệm cho cả thời gian bảo hiểm

1,05 tỷ

2,1 tỷ

4,2 tỷ

5,25 tỷ

10.5 tỷ

1. Tiền phòng bệnh/ngày

4,2 triệu

6,3 triệu

10,5 triệu

16,8 triệu

21 triệu

2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh)

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

3. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/ hoặc trong ngày điều trị)

Các chi phí chụp MRI, PET, CT scans X-rays, các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể, chi phí chẩn đoán.

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

4. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày

21 triệu

42 triệu

63 triệu

84 triệu

105 triệu

5. Chi phí tái khám sau khi xuất viện phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện.

21 triệu

42 triệu

63 triệu

84 triệu

105 triệu

6. Chi phí ý tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ định của bác sỹ)/ năm

21 triệu

42 triệu

63 triệu

84 triệu

105 triệu

7. Chi phí Phẫu thuật, bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ cố vấn, bác sỹ gây mê, kỹ thuật viên y tế

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

8. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như Tim, phổi, gan, tuyến tụy,thận hoặc tủy xương )/ giới hạn cả đời.

630 triệu

840 triệu

1,26 tỷ

1,68 tỷ

2,1 tỷ

9. Chi phí hội chẩn chuyên khoa

(tối đa một lần một ngày và 90 ngày/ năm)

4,2 triệu /ngày

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

10. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm (loại trừ chi phí nuôi phôi)

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

11. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khần cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra) / thời hạn bảo hiểm.

21 triệu

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

12.Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp

21 triệu

42 triệu

63 triệu

84 triệu

105 triệu

13. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

14. Chi phí điều trị phòng cấp cứu

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

15. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú)

21 tr / năm

105 tr / đời

63 triệu /năm

210triệu /đời

63 tr /năm

210 tr /đời

63 tr /năm

210 tr /đời

78,75tr/ năm

262,5 tr /đời

16. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 20 đêm/năm)

105.000

 

210.000

 

315.000

 

420.000

 

525.000

 

17. Giới hạn phụ áp dụng cho bệnh đặc biệt/ bệnh/ cả đời

( áp dụng cho riêng đối tượng cá nhận và gia đình bao gồm nội trú, ngoại trú và vận chuyển y tế cấp cứu)

210 triệu

420 triệu

840 triệu

1,05 tỷ

2.1 tỷ

Ghi chú:

Vùng 1 : Việt Nam

Vùng 2 : Viet Nam,Thailand, Taiwan, Laos, Campuchia, Philippinnes, Indonesia, Malaysia, Brunei, Myama

Vùng 3 :Gồm các nước vùng 2 và các nước sau : Singapore, Trung Quốc, Hongkong, Macau, Korea, Australia, New Zealand, Japan, India

Vùng 4 : Toàn thế giới, loại trừ Mỹ & Canada

Vùng 5 : Toàn thế giới.

B. QUYỀN LỢI BỔ SUNG – TÙY CHỌN

1.     ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

Đơn vị: VND

QUYỀN LỢI NGOẠI TRÚ

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm

31,5 triệu

63 triệu

84 triệu

105 triệu

168 triệu

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

  • Chi phí khám bệnh.
  • Chi phí thuốc men.
    • Chi phí xét nghiệm, chẩn đoán và điều trị bệnh.
    • Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi, thương tật( như băng , nẹp) và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định.
    • Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng do bác sỹ chỉ định

 

2,520,000     /lần khám

4,620,000     /lần khám

5,250,000     /lần khám

6,300,000     /lần khám

8,400,000 /lần khám

 

  1. THAI SẢN Áp dụng cho phụ nữ trong đọ tuôi tứ 18 đến 45)

Đơn vị : VND

QUYỀN LỢI THAI SẢN

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

 

Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm

21 triệu

31,5 triệu

63 triệu

84 triệu

105 triệu

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

Quyền lợi:

a) Biến chứng thai sản và sinh khó

BẢO VIỆT sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh do các biến chứng trong quá trình mang thai, hoặc trong quá trình sinh nở cần đến các thủ thuật sản khoa. Thủ thuật sinh mổ chỉ được bảo hiểm nếu do bác sĩ chỉ định là cần thiết cho ca sinh đó, không bao gồm việc sinh mổ theo yêu cầu (hoặc phải mổ lại do việc yêu cầu mổ trước đó). Biến chứng thai sản và sinh khó bao gồm và không giới hạn trong các trường hợp sau:

  • Sảy thai hoặc thai nhi chết trong tử cung;
  • Mang thai trứng nước;
  • Thai ngoài tử cung;
  • Băng huyết sau khi sinh;
  • Sót nhau thai trong tử cung sau khi sinh;
  • Phá thai do điều trị bao gồm các trường hợp phá thai do các bệnh lý di truyền/ dị tật bẩm sinh của thai nhi hoặc phải phá thai để bảo vệ tính mạng của người mẹ;
  • Dọa sinh non
  • Sinh khó
  • Biến chứng của các nguyên nhân trên.

c) Sinh thường

BẢO VIỆT sẽ chi trả các chi phí y tế phát sinh cho việc Sinh thường bao gồm và không giới hạn trong các chi phí: đỡ đẻ, viện phí tổng hợp, bác sĩ chuyên khoa, chăm sóc mẹ trước và sau khi sinh tại bệnh viện, chi phí may thẩm mỹ đường rạch.

Thời gian chờ:

Trường hợp cá nhân: Quyền lợi này chỉ được chi trả với điều kiện việc thụ thai bắt đầu sau 12 tháng kể từ ngày Quyền lợi bảo hiểm này bắt đầu được áp dụng.

Trường hợp hợp đồng nhóm thì quyền lợi này sẽ được chi trả sau 12 tháng kể từ ngày Quyền lợi bảo hiểm này bắt đầu được áp dụng.

 

 

3.BẢO HIỂM ĐIỀU TRỊ RĂNG (Quyền lợi này chỉ áp dụng khi quyền lợi Ngoại trú được chọn)

Đơn vị: VND

DC

Select

Diamond

Mức bảo hiểm tối đa

21 triệu

31,5 triệu

Vùng bảo hiểm

Vietnam

Toàn thế giới

Quyền lợi:

1. Các chi chăm sóc răng thông thường

  • Khám và chẩn đoán bệnh
  • Lấy cao răng

2. Các chi điều trị răng

  • Trám răng bằng các chất liệu thông thường (amalgam hoặc composite)
  • Nhổ răng sâu.
  • Nhổ những răng bị ảnh hưởng, răng bị phủ nướu hoặc không thể mọc được
  • Nhổ chân răng
  • Lấy u vôi răng (lấy vôi răng sâu dưới nướu)
  • Phẫu thuật cắt chóp răng
  • Chữa tủy răng
  • Điều trị viêm nướu, viêm nha chu

Tự bảo hiểm 20%

Tự bảo hiểm 20%

3. Các chi điều trị đặc biệt, làm răng giả

  • Làm mới hoặc sửa cầu răng, phủ chóp răng, răng giả

Tự bảo hiểm 50%

Tự bảo hiểm 50%

 

4. BẢO HIỂM TAI NẠN CÁ NHÂN (PA) – Tùy chọn

Đơn vị: VND

BH TAI NẠN CÁ NHÂN

Select

Diamond

Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm

Tối đa 10,5 tỷ

Tối đa 10,5 tỷ

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 5

Quyền lợi:

Chết, thương tật toàn bộ, bộ phận vĩnh viễn do tai nạn

 

5. BẢO HIỂM TỬ VONG DO BỆNH (TL) – Tùy chọn

Đơn vị: VND

TL

Select

Diamond

Giới hạn trách nhiệm tối đa cho một thời hạn bảo hiểm

Tối đa 1,05 tỷ

Tối đa 1,05 tỷ

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 5

Quyền lợi:

Chết, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do bệnh

Thời gian chờ : 90 ngày kể từ ngày bắt đầu tham gia bảo hiểm

 

baovietnhantho intercare

PHẦN II: BIỂU PHÍ BẢO HIỂM INTERCARE

ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ – Chương trình chính

Đơn vị:VND

Độ tuổi

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

0-18

5,922,185

6,875,669

8,140,230

10,853,640

14,590,800

19-25

5,790,122

6,546,355

8,347,028

11,129,370

21,168,000

26-30

6,145,143

7,913,506

9,812,880

13,083,840

23,637,600

31-35

6,839,280

8,324,316

10,890,810

14,521,080

24,872,400

36-40

8,945,580

9,599,990

12,693,555

16,924,740

26,107,200

41-45

10,704,960

10,983,773

14,998,095

19,997,460

28,602,000

46-50

11,153,100

13,060,186

16,854,233

22,472,310

31,071,600

51-55

16,516,080

18,545,050

19,610,472

24,513,090

37,674,000

56-60

18,746,700

21,028,762

22,268,232

27,835,290

42,739,200

61-64

23,160,480

25,809,907

26,084,016

32,605,020

53,928,000

65-69

27,242,040

37,353,809

42,657,048

53,321,310

73,659,600

70-72*

32,898,600

45,491,846

51,526,440

64,408,050

95,734,800

 

ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

Đơn vị: VND

Độ tuổi

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

0-18

5,529,090

6,327,367

7,603,092

8,602,808

11,592,000

19-25

5,125,680

5,847,072

6,706,098

7,955,640

11,390,400

26-30

5,125,680

5,888,837

6,812,883

7,973,280

11,415,600

31-35

5,125,680

5,930,602

7,005,096

8,184,960

11,692,800

36-40

5,362,980

6,222,955

7,368,165

8,502,480

12,171,600

41-45

5,624,010

6,557,074

7,667,163

8,908,200

12,751,200

46-50

5,908,770

6,912,074

7,966,161

9,296,280

13,305,600

51-55

6,123,600

7,404,566

8,777,160

10,037,160

14,364,000

56-60

7,121,520

8,542,195

10,124,352

11,642,400

16,657,200

61-64

8,074,080

9,819,533

11,573,604

13,177,080

18,849,600

65-69

11,907,000

13,412,045

18,676,980

22,949,640

32,835,600

70-72*

15,467,760

17,423,683

24,269,868

27,948,375

42,688,800

*Chỉ áp dụng với đơn tái tục

 

CHĂM SÓC RẮNG

(Chỉ áp dụng khi Quyền lợi bổ sung số 1 được áp dụng)                                                       Đơn vị:VND

Chương trình

Select

Diamond

Phí bảo hiểm

6,300,000

8,820,000

 

THAI SẢN VÀ SINH ĐẺ (Phí bảo hiểm cộng thêm trên mỗi phụ nữ tuổi từ 18-45)

Đơn vị: VND

Chương trình

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

Phí bảo hiểm

4,788,000

5,523,000

7,875,000

10,983,000

12,075,000

 

CHẾT VÀ TÀN TẬT TOÀN BỘ VĨNH VIỄN DO ỐM, BỆNH

Phạm vi địa lý

Phí bảo hiểm năm

Việt Nam

0.20% * số tiền bảo hiểm

Toàn cầu

0.27 * số tiền bảo hiểm

 

TAI NẠN CÁ NHÂN

Phạm vi địa lý

Phí bảo hiểm năm

Việt Nam

0.1% * Số tiền bảo hiểm

Toàn cầu

0.125% * Số tiền bảo hiểm

 

GIẢM PHÍ

Giảm phí trong trường hợp tham gia gia đình

Cho con thứ hai

3%

Cho con thứ ba

5%

 

Giảm phí theo nhóm

5 - 10 người

5%

11 – 15 người

8%

16 – 20 người

10%

21 - 30 người

12%

31 - 50 người

20%

Trên 51 người

Tùy từng trường hợp cụ thể

 

Cập nhật ngày Thứ sáu, 25 Tháng 7 2014 09:13